ACTINOLITE

ACTINOLITE

Tên actinolite có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp từ aktis ( ἀκτίς ), có nghĩa là “chùm” hay “tia”, vì bản chất xơ của khoáng sản. Actinolite (Từ này cũng là nguồn gốc tên của nguyên tố hóa học Actinium.)

(ACTINOLIT) Tên tiếng việt

ĐÁ QUÝ NGUỒN GỐc VÔ CƠ

ACTINOLIT (ACTINOLITE)

  • Thành phần Actinolite: Ca2 (Mg,Fe)5,Si8O22 (OH)2
  • Hệ tinh thể: Một nghiêng
  • Độ trong suốt: Trong suốt đến đục
  • Dạng quen: Tinh thể dẹt, thường kéo dài; tập hợp dạng sợi, cột, đặc sắt
  • Độ cứng Mohs: 51/2 – 6
  • Tỷ trọng: 3,0 – 3,05
  • Cát khai: Tốt theo hai phương
  • Vết vỡ: Á vỏ sò đến không đều, giòn
  • Biển loại (màu sắc): Lục nhạt đến lục sẫm, lục hơi đen, trắng đen. Loại không có Fe gọi là tremolit. Có hiệu ứng mắt mèo
  • Màu vết rạch: Trắng
  • Ánh: Thuỷ tinh
  • Đa sắc: Vàng/ lụcsẫm
  • Chiết suất:  1,619 – 1,644
  • Lưỡng chiết và dấu quang: 0.022 – 0,026
  • Biến thiên chiết suất:
  • Phát quang: Không rõ
  • Phổ hấp thụ: 503, 431
  • Tổng hợp và xử lý:Chưa được tổng hợp và xử lý

Nguồn gốc ACTINOLITE: Actinolite Thành tạo trong đá vôi và dolomit biến chất tiếp xúc; trong đá vôi và đá siêu mafic giầu Mg; Actinolite trong các đả biến chất khu vực Những nơi phân bố chính: Actinolite Gặp nhiều nơi trên thế giới

CHẤT LƯỢNG

Actinolite thường được dùng trong những bộ sư tập đá, phần những tinh thể đi cùng thạch anh hoặc những tinh thể lớn mới được dùng chế tác.

MÀU SẮC

Màu sắc Actinolite từ Lục nhạt đến lục sẫm, lục hơi đen, trắng đen. Loại không có Fe gọi là tremolit. Có hiệu ứng mắt mèo

MÀU SẮC

ĐỘ TINH KHIẾT

Độ tinh khiết

CHẾ TÁC

actinolite trong thạch anh
CHẾ TÁC

TRỌNG LƯỢNG

TRỌNG LƯỢNG

HÌNH DẠNG ACTINOLITE THÔ

HÌNH DẠNG ACTINOLITE THÔ
HÌNH DẠNG ACTINOLITE THÔ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

did something